Loading

Duoplavin 75mg/100mg

22.900₫/ Viên

Qui cách đóng gói: 3 vỉ, mỗi vỉ 10 viên. 14, 28 và 84 viên 30x1,50x1, 90x1 và 100x1 viên Thành phần: Acid acetylsalicylic, Clopidogrel Nhóm: Thuốc tác dụng đối với máu Nhà sản xuất: Sanofi Sản xuất tại Pháp

Công dụng (Chỉ định)

Đề phòng sự hình thành các cục máu đông trong các động mạch xơ cứng có thể dẫn đến tai biến xơ vữa huyết khối (như đột quỵ, nhồi máu cơ tim hoặc tử vong). Thay cho hai thuốc riêng biệt, clopidogrel và ASA, giúp đề phòng các cục máu đông.

Xem chi tiết
Liều dùng

Luôn luôn uống DuoPlavin đúng như lời bác sĩ đã dặn.1 viên mỗi ngày, nên uống thuốc vào một giờ nhất định. Uống thuốc với một ly nước, có thể kèm với thức ăn hoặc không.

Xem chi tiết
Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

Nếu bạn bị dị ứng (quá mẫn) với clopidogrel, acid acetylsalicylic (ASA) hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc. Bị dị ứng với các thuốc kháng viêm không-steroid vốn thường dùng để điều trị tình trạng đau và/hoặc viêm ở cơ và khớp. Bệnh phối hợp gồm hen suyễn, chảy mũi và pô-lýp mũi (một loại u trong mũi). Bệnh đang gây chảy máu như loét dạ dày hoặc chảy máu trong não. Gan nặng, thận nặng, đang mang thai 3 tháng cuối của thai kỳ.

Xem chi tiết
Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

Nếu bạn: Có nguy cơ xuất huyết nội (ví dụ loét dạ dày), rối loạn về máu khiến bạn dễ bị xuất huyết nội, thương tích nặng gần đây, mới phẫu thuật gần đây (kể cả nhổ răng), sắp được phẫu thuật (kể cả nhổ răng) trong vòng 7 ngày tới, có cục máu đông trong một động mạch não (nhũn não) xảy ra trong vòng 7 ngày trước, bệnh gan hoặc bệnh thận, tiền sử hen suyễn hoặc phản ứng dị ứng, bệnh gút (thống phong) thì báo ngay cho bác sĩ. Không dùng cho trẻ em hoặc thiếu niên dưới 18 tuổi.

Xem chi tiết
Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

Thường gặp: Chảy máu có thể xảy ra dưới dạng chảy máu trong dạ dày hoặc trong ruột, bầm máu, tụ máu (xuất huyết khác thường hoặc bầm máu dưới da), chảy máu cam, tiểu ra máu. Trong một số ít trường hợp, chảy máu trong mắt, trong sọ, hoặc trong khớp cũng đã được báo cáo. Tiêu chảy, đau bụng, khó tiêu hoặc ợ nóng. Ít gặp: Đau đầu, loét dạ dày, ói mửa, buồn nôn, táo bón, đầy hơi trong dạ dày hoặc trong ruột, nổi mẩn, ngứa, choáng váng, cảm giác tê rần hoặc kiến bò. Hiếm gặp: Chóng mặt. Rất hiếm gặp: Vàng da; đau bụng dữ dội kèm hoặc không kèm đau lưng; sốt, khó thở đôi khi kết hợp với ho; các phản ứng dị ứng toàn thân; sưng miệng; da nổi bọng nước; dị ứng da; viêm miệng; giảm huyết áp; lơ mơ; ảo giác; đau khớp; đau cơ; thay đổi vị giác, viêm mạch máu nhỏ.

Xem chi tiết

Các sản phẩm tương tự

Trihexyphenidyl 2mg

Giá: 200₫/ Viên/ Viên

Entecavir 0.5mg stada

Giá: 25.500₫/ Viên/ Viên

Acyclovir Stada 200mg

Giá: 1.400₫/ Viên/ Viên

Usfovir 300mg

Giá: 15.600₫/ Viên/ Viên

Lamivudin Stada 100mg

Giá: 6.800₫/ Viên/ Viên