Loading

Bisoprolol Stada 5mg

1.600₫/ Viên

Qui cách đóng gói: Hộp 3 vỉ, mỗi vỉ 10 viên. Thành phần: Bisoprolol fumarat Nhóm: Thuốc tim mạch Nhà sản xuất: Stada Sản xuất tại Việt Nam

Công dụng (Chỉ định)

Kiểm soát tăng huyết áp và đau thắt ngực; dùng phối hợp trị liệu chuẩn trên bệnh nhân suy tim mạn tính ổn định.

Xem chi tiết
Liều dùng

Tăng huyết áp hoặc đau thắt ngực: Liều thường dùng: 5 -10mg x 1 lần/ngày, liều tối đa được khuyến cáo là 20mg/ngày. Bệnh suy tim sung huyết: Liều khởi đầu: 1,25mg x 1 lần/ngày. Nếu dung nạp, có thể tăng liều gấp đôi sau 1 tuần và sau đó tăng liều từ từ trong khoảng 1- 4 tuần cho đến liều tối đa được dung nạp, không nên vượt quá 10mg x 1 lần/ngày. Liều dùng cho bệnh nhân suy gan và suy thận: Liều khởi đầu cho bệnh nhân tăng huyết áp: 2,5mg/ngày và tăng liều từ từ trên bệnh nhân suy gan nặng hoặc suy thận (độ thanh thải creatinin < 40ml/phút). Liều tối đa 10mg/ngày cho cả đau thắt ngực và tăng huyết áp trên bệnh nhân suy gan nặng hoặc độ thanh thải creatinin < 20ml/phút.

Xem chi tiết
Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

Suy tim cấp hoặc trong giai đoạn suy tim mất bù cần liệu pháp có tính hướng cơ. Sốc tim. Blốc nhĩ thất độ II hoặc III. Hội chứng nút xoang. Blốc xoang nhĩ. Nhịp tim chậm dưới 60 lần/phút trước khi bắt đầu điều trị. Hạ huyết áp. Hen phế quản nặng hoặc bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính nặng. Giai đoạn cuối của bệnh tắc nghẽn mạch ngoại biên và hội chứng Raynaud. U tế bào ưa crom không được điều trị. Nhiễm toan chuyển hóa. Mẫn cảm với bisoprolol hay bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Xem chi tiết
Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

- Cần hiệu chỉnh liều cẩn thận đối với bệnh nhân suy gan hay suy thận.

- Suy tim

- Bệnh nhân không có tiền sử suy tim

- Ngừng điều trị đột ngột

- Bệnh mạch máu ngoại vi

- Bệnh co thắt phế quản

- Đái tháo đường và hạ glucose huyết

- Bệnh tăng năng tuyến giáp

Xem chi tiết
Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

Hoa mắt, chóng mặt, nhức đầu, dị cảm, giảm xúc giác, buồn ngủ, lo âu, bồn chồn, giảm năng lực/trí nhớ. Khô miệng. Nhịp tim chậm, hồi hộp và các rối loạn nhịp khác, lạnh đầu chi, mất thăng bằng, hạ huyết áp, đau ngực, suy tim sung huyết, khó thở. Dị mộng, mất ngủ, trầm cảm. Đau dạ dày/thượng vị/bụng, viêm dạ dày, khó tiêu, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, táo bón. Đau cơ/khớp, đau lưng/cơ, co cứng bụng, co giật/run. Phát ban, chàm, kích ứng da, ngứa, đỏ bừng, đổ mồ hồi, rụng tóc, phù mạch, viêm tróc da, viêm mạch ở da. Rối loạn thị giác, đau mắt/nặng mắt, chảy nước mắt bất thường, ù tai, đau tai, bất thường vị giác. Gút. Hen suyễn/co thắt khí quản, viêm phế quản, ho, khó thở, viêm họng, viêm mũi, viêm xoang. Giảm hoạt động tình dục/bất lực, viêm bàng quang, đau quặn thận. Phát ban. Mệt mỏi, suy nhược, đau ngực, khó chịu, phù, tăng cân.

Xem chi tiết
Tags:
tim mạch

Các sản phẩm tương tự

ATP 20mg

Giá: 600₫/ Viên/ Viên

Plendil 5mg

Giá: 7.400₫/ Viên/ Viên

Nitrostad retard 2.5mg

Giá: 1.000₫/ Viên/ Viên

Coversyl 5mg

Giá: 6.100₫/ Viên/ Viên

Clopistad 75mg

Giá: 5.900₫/ Viên/ Viên