// // //
Loading
Ho Chi Minh City
30°
119 US AQI
Unhealthy for Sensitive Groups PM2.5 | 29.7 µg/m³
Hanoi
26°
168 US AQI
Unhealthy PM2.5 | 89.5 µg/m³

Aronat boston

Đang cập nhật

Qui cách đóng gói: Hộp 1 vỉ, mỗi vỉ 2 viên. Thành phần: alendronic acid Nhóm: Thuốc xương khớp & điều trị gút Nhà sản xuất: Boston Sản xuất tại Việt Nam

Công dụng (Chỉ định)

Alendronat được chỉ định để điều trị và dự phòng loãng xương ở phụ nữ sau mãn kinh, phòng ngừa gãy xương, bao gồm khớp háng, cổ tay và đốt sống (gãy do nén đốt sống).

Liều dùng

Uống nguyên viên thuốc ít nhất 30 phút trước khi ăn, uống hoặc dùng thuốc lần đầu trong ngày với nước thường.

Xem chi tiết
Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc. Các dị thường như hẹp hoặc mất tính đàn hồi của thực quản dẫn đến chậm làm rỗng thực quản. Không có khả năng đứng hoặc ngồi thẳng ít nhất 30 phút. Giảm calci huyết.

Xem chi tiết
Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

Cần cảnh giác với bất kỳ dấu hiệu hoặc triệu chứng nào báo hiệu về phản ứng thực quản và cần ngừng uống thuốc, nếu thấy khó nuốt, nuốt đau, đau sau xương ức, ợ nóng mới xuất hiện hoặc ngày một xấu đi. Người có vấn đề về đường tiêu hóa trên như: khó nuốt, có các bệnh thực quản, viêm hoặc loét dạ dày, tá tràng vì thuốc có thể gây kích ứng niêm mạc đường tiêu hóa trên và làm bệnh sẵn có xấu đi. Người nhổ răng và/hoặc nhiễm khuẩn tại chỗ lâu khỏi đã gặp (tuy hiếm) khi dùng bisphosphonat đường uống có thể gây hoại tử xương hàm khu trú.

Xem chi tiết
Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

Thường gặp, ADR > 1/100. Hệ thần kinh trung ương: Nhức đầu (2,6%); đau (4,1%). Tiêu hóa: Đầy hơi (2,6%); trào ngược acid (2%); viêm loét thực quản (1,5%); nuốt khó chướng bụng (1%). Ít gặp, 1/1000. Da: Ban, ban đỏ (hiếm). Tiêu hóa: Viêm dạ dày (0,5%)

Xem chi tiết
Tags:
xương khớp & điều trị gút